copper
c\copper
['kɔpə]
danh từ
 (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
 đồng đỏ
 đồng xu
 thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
 (thông tục) mồm, miệng, cổ họng
 to have hot coppers
 miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
 to cool one's coppers
 giải khát, uống cho mát họng
tính từ
 bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
 bằng đồng
 có màu đồng
ngoại động từ
 bọc đồng (đáy tàu)

[copper]
saying && slang
 (See cop)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co