Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mâm



noun
tray; salver; waiter
mâm đồng copper tray

[mâm]
tray; salver; waiter
Mâm đồng
Copper tray
Bưng cái mâm ngay lại!
Hold/keep the tray straight!
Hắn lúc nào cũng đợi người ta bưng mâm dọn sẵn
He always expects everything to be handed to him on a (silver) plate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.