Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
visor





visor
['vaizə]
Cách viết khác:
visard
['vizəd]
vizard
['vizɑ:d]
vizor
['vaizə]
danh từ
lưới trai (miếng vải cứng, chất dẻo nhô ra.. trước trán, che bên trên mắt để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng)
cái lưỡi trai (vật tương tự tạo nên phần nhô ra đằng trước của một cái mũ lưỡi trai)
tấm kính che mặt (ở trên nón an toàn của người lái mô tô)
tấm che nắng (trên xe hơi)
(sử học) tấm che mặt, mặt nạ (ở mũ áo giáp)


/'vaizə/ (visard) /'vizəd/ (vizard) /'vizɑ:d/ (vizor) /'vaizə/

danh từ
lưới trai mũ
tấm che nắng (ô tô)
(sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "visor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.