Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vicar





vicar
['vikə]
danh từ
(tôn giáo) cha sở (mục sư phụ trách một giáo khu, nơi mà 1 / 10 hoa lợi hàng năm trước kia thuộc về người hoặc cơ sở khác trong Giáo hội Anh)
giáo chức đại diện (toà thánh La mã)
vicar of Jesus Christ
giáo hoàng
vicar of bray
người phản bội


/'vikə/

danh từ
(tôn giáo) cha sở
giáo chức đại diện (toà thánh La mã)
vicar of Jesus Christ giáo hoàng !vicar of bray
người phản bội

Related search result for "vicar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.