Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treat



/tri:t/

danh từ

sự đãi, sự thết đãi

    this is to be my treat để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)

tiệc, buổi chiêu đãi

điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái

    it's a treat to hear her play the piano thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô

cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)

!to stand treat

(thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống)

ngoại động từ

đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở

    to treat someone well đối xử tốt với ai

    to be badly treated bị xử tệ, bị bạc đãi

xem, xem như, coi như

    he treated these words as a joke anh ta coi những lời nói đó như trò đùa

thết, thết đãi

    to treat someone to a good dinner thết ai một bữa cơm ngon

mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống

xét, nghiên cứu; giải quyết

    to treat a subject thoroughly xét kỹ lưỡng một vấn đề

chữa (bệnh), điều trị

    he is being treated for nervous depression anh ấy đang được điều trị về bệnh suy nhược thần kinh

(hoá học) xử lý

nội động từ

( of) bàn về, luận giải, nghiên cứu

    the book treats of modern science cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại

( with) điều đình, thương lượng

    to treat with the adversary for peace thương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.