Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trị



verb
to treat, to cure to suppress,to quell to chastise

[trị]
to treat; to cure; to prescribe (a treatment) for somebody
Vết thương này có thể trị bằng thuốc kháng sinh
This wound can be treated/cured with antibiotics
Cứ yên tâm, tôi sẽ trị ông ấy bằng atxpirin
Don't worry, I'll prescribe aspirin for him/I'll treat him with aspirin
Bà ấy đang (được ) trị bệnh viêm xoang ở đâu?
Where is she being treated for sinusitis?
to control; to overpower; to repress
Không có cách nào trị được con chó điên này chăng?
Is it impossible to control this mad dog?
Phải có ba ông cảnh sát vạm vỡ mới trị được gã say rượu ấy
Three robust policemen were needed to bring that drunkard under control; Three robust policemen were needed to overpower that drunkard
xem trị số



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.