Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throat





throat
[θrout]
danh từ
cổ; cổ họng
to grab someone by the throat
bóp cổ ai
cổ họng, thanh quản, hầu (đường đi ở cổ qua đó thức ăn xuống dạ dày và không khí lọt vào phổi)
a fish bone has stuck in my throat
một chiếc xương cá mắc trong họng tôi
lối đi hẹp; lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)
khúc sông hẹp (giữa hai vách đá)
to ram something down someone's throat
bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì
words stick in one's throat
những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được


/θrout/

danh từ
họng, cuống họng
to grip someone by the throat bóp cổ ai
lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)
khúc sông hẹp (giữa hai vách đá) !to jump down somebody's throat
(xem) jump !to feel (have) a lump in the throat
(xem) lump !to ram something down someone's throat
bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì !words stick in one's throat
những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được

Related search result for "throat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.