Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thwart




thwart
[θwɔ:t]
tính từ & phó từ
ngang (trái với dọc)
danh từ
ván ngang (chỗ ngồi ngang trên thuyền cho người chèo thuyền)
ngoại động từ
cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại (một kế hoạch..)
to thwart the enemy's plans
phá kế hoạch của địch
to thwarted ambitions
những tham vọng bị phá ngang


/θwæk/

tính từ & phó từ
ngang (trái với dọc)

danh từ
ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)

ngoại động từ
cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
to thwart the enemy's plans phá kế hoạch của địch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thwart"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.