Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sullen




sullen
['sʌlən]
tính từ
ủ rũ, rầu rĩ
a sullen look
một bộ mặt rầu rĩ
sưng sỉa (mặt)
ảm đạm; buồn thảm
a sullen sky
một bầu trời ảm đạm


/'sʌlən/

tính từ
buồn rầu, ủ rũ
sưng sỉa (mặt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sullen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.