Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saturnine




saturnine
['sætənain]
tính từ
ủ rũ, lờ đờ; ủ dột (về người, diện mạo)
a saturnine face
vẻ mặt ủ dột
a saturnine frown
cái cau mày ủ rũ
lầm lì, tầm ngầm
(thuộc) chì; bằng chì; như chì
(thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì
saturnine symptoms
những triệu chứng nhiễm độc chì
có sao Thổ chiếu mệnh


/'sætə:nain/

tính từ
lầm lì, tầm ngầm
(thuộc) chì; bằng chì; như chì
(thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì
saturnine symptoms những triệu chứng nhiễm độc chì
có sao Thổ chiếu mệnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "saturnine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.