Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scullion




scullion
['skʌliən]
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) cậu bé (người đàn ông) phụ bếp, cậu bé (người đàn ông) rửa bát đĩa...


/'skʌljən/

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) người phụ bếp, người rửa bát đĩa

Related search result for "scullion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.