Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lowering




lowering
['louəriη]
tính từ
làm yếu, làm suy (cơ thể)
tính từ
cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
tối sầm (trời, mây)



sự hạ thấp
l. of index hạ thấp chỉ số

/'louəriɳ/

tính từ
làm yếu, làm suy (cơ thể)

tính từ
cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
tối sầm (trời, mây)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lowering"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.