Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stew





stew
[stju:]
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)
ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)
bể nuôi trai
món hầm (thịt, rau..)
(thông tục) sự hoảng hốt, sự bối rối
in a stew
đang lo âu, đang bối rối
get (oneself) into/be in a stew (about something)
(thông tục) đứng ngồi không yên
ngoại động từ
hầm, ninh (thịt...); hãm (trà)
stewing steak
thịt bò để hầm
(từ lóng) học gạo
to let someone stew in his own juice (grease)
để mặc kệ xác ai
nội động từ
rất nóng; ngột ngạt; bị hầm nhừ (vì nóng); hầm (trời)
please open a window - we're stewing in here!
làm ơn mở cửa sổ ra, chúng tôi bị hầm nhừ ở đây rồi!
let somebody stew
(thông tục) để mặc kệ (muốn làm gì thì làm mà không giúp đỡ, thông cảm..)
stew in one's own juice
(thông tục) bị để mặc xác


/stju:/

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)
ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)
bể nuôi trai
món thịt hầm
(thông tục) sự lo âu, sự bối rối
in a stew đang lo âu, đang bối rối

động từ
hầm, ninh (thịt...)
(từ lóng) học gạo
(nghĩa bóng) nong ngột ngạt !to let someone stew in his ows juice (grease)
để mặc kệ xác ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stew"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.