Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đã vậy


[đã vậy]
all the same; nevertheless
Đã vậy mà nó vẫn cứ cãi mãi
All the same he kept arguing
besides
Nó hát dở, đã vậy còn hát sai nữa
He sings badly, besides singing out of tune
in that case
Đã vậy thì mặc xác nó
In that case, let him stew in his own juice



All the same, nevertheless
Đã vậy mà nó còn cứ cãi mãi All the same he argued on
In that case
Đã vậy thì mặc xác nó In that case, let him stew in his own juice


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.