Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grudge





grudge
[grʌdʒ]
danh từ
(grudge against somebody) sự cảm thấy thiếu thiện chí; sự bức tức, đố kỵ, hận thù
to bear (owe) somebody a grudge; to have (keep) a grudge against someboby
có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
he has been harbouring/nursing a grudge against me
hắn đã nuôi dưỡng/nung nấu sự hận thù đối với tôi
a grudge fight
trận đấu để rửa hận
ngoại động từ
(to grudge something to somebody) phẫn uất về điều gì; miễn cưỡng làm hoặc cho cái gì
he grudges every penny he has to spend
hắn đắn đo từng đồng xu phải chi ra
I grudge paying so much for such inferior goods
tôi miễn cưỡng phải trả quá nhiều tiền cho những hàng hoá xấu như vậy
he grudges her earning more than he does
hắn ta khó chịu vì cô ta kiếm được nhiều hơn hắn
I don't grudge him his success
tôi không cảm thấy phẫn uất về sự thành đạt của anh ta
she would grudge a penny even to the poorest beggar
bà ta cảm thấy bực mình ngay cả khi phải cho người hành khất nghèo nhất một đồng xu


/grʌdʤ/

danh từ
mối ác cảm, mối hận thù
to bear (owe) somebody a grudge; to have (murse, keep) a grudge against someboby có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

ngoại động từ
cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý
nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grudge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.