Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scotch



/skɔtʃ/

tính từ

(Scotch) (thuộc) Ê-cốt

danh từ

(the Scotch) nhân dân Ê-cốt

(Scotch) tiếng Ê-cốt

(Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt

    Scotch and soda rượu uytky Ê-cốt pha sô đa

danh từ

đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây)

ngoại động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) khắc, khía, vạch

làm bị thương nhẹ

danh từ

cái chèn bánh xe

ngoại động từ

chèn (bánh xe) lại


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scotch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.