Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stitch





stitch
[stit∫]
danh từ
mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
to put stitches in a wound
khâu vết thương lại
vết chỉ, đường may
cách khâu, cách may
(thông tục) một tí, một mảnh (vải)
he hasn't done a stitch of work
nó chẳng làm một tí công việc gì
wearing not a stitch of clothes
không mặc một manh áo nào
sự đau xóc hông (cơn đau đột ngột ở trong cơ bên sườn của cơ thể; do chạy quá mệt..)
a stitch in time saves nine
(tục ngữ) làm ngay cho khỏi rách việc ra
he has not a dry stitch on him
anh ta ướt như chuột lột
have not (got) a stitch on/not be wearing a stitch
(thông tục) khoả thân
in stitches
(thông tục) cười không kiềm chế nổi
ngoại động từ
khâu, may
stitching a shirt
khâu chiếc áo sơ mi
đính, đơm
to stitch a button on a dress
đính cúc vào áo
(+ something up) nối lại với nhau, đóng lại bằng khâu; vá
stitch up a wound
khâu một vết thương


/stitʃ/

danh từ
mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
to put stitches in a wound khâu vết thương lại
(thông tục) một tí, một mảnh
he hasn't done a stitch of work nó chẳng làm một tí công việc gì
wearing not a stitch of clothes không mặc một manh áo nào
sự đau xóc !a stitch in time saves nine
chữa ngay đỡ gay sau này !he has not a dry stitch on him
anh ta ướt như chuột lột

động từ
khâu, may !to stitch up


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stitch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.