Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frugal




frugal
['fru:gəl]
tính từ
cẩn thận và tằn tiện, nhất là về tiền bạc và thức ăn; căn cơ; tiết kiệm; thanh đạm
a frugal housekeeper
một người quản gia tiết kiệm
they lived a very frugal existence, avoiding all luxuries
họ sống rất thanh đạm, tránh mọi thứ xa xỉ
ít tốn kém; đạm bạc
a frugal meal of bread and cheese
bữa ăn đạm bạc chỉ có bánh mì và phó mát


/'fru:gəl/

tính từ
căn cơ; tiết kiệm
to be frugal of one's time tiết kiệm thì giờ
thanh đạm
a frugal meal bữa cơm thanh đạm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "frugal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.