Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
economical




economical
[,i:kə'nɔmikəl]
tính từ
thận trọng trong việc chi tiêu tiền, thời gian.. và trong việc sử dụng các nguồn tiềm lực, không lãng phí; tiết kiệm
an economical car to run
một chiếc xe ô tô chạy tiết kiệm xăng
she's economical with/in her use of salt when cooking
cô ấy hạn chế dùng muối khi nấu ăn
an economical style of writing
một cách viết tiết kiệm lời (không lãng phí từ ngữ)



tiét kiện

/,i:kə'nɔmikəl/

tính từ
tiết kiệm
kinh tế

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.