Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scar





scar
[skɑ:]
danh từ
(như) scaur
sẹo, vết sẹo, thẹo (của vết thương để lại trên da)
vết thương lòng, nỗi đau khổ (về tinh thần)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
scars upon one's reputation
những vết nhơ cho thanh danh
vách núi lởm chởm
ngoại động từ
làm sẹo; để lại vết sẹo (vết thương)
nội động từ
(+ over) lành bằng cách đóng sẹo; tạo thành sẹo


/skɑ:/

danh từ
(như) scaur
sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)
(nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
scars upon one's reputation những vết nhơ cho thanh danh

động từ
có sẹo; để lại vết sẹo
thành sẹo, khỏi (vết thương)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.