Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
miscarriage




miscarriage
[mis'kæridʒ]
danh từ
sự thất bại (kế hoạch...)
sự thất lạc (thư từ, hàng hoá)
miscarriage of goods
sự thất lạc hàng hoá
sự hỏng mất bào thai trong tử cung; sự sẩy thai; trường hợp sẩy thai
to have/suffer a miscarriage
bị sẩy thai
miscarriage of justice
sự thất bại của một toà án trong việc xét xử đúng đắn; một vụ án xử sai; một vụ án xử oan
sending an innocent man to prison is a clear miscarriage of justice
đưa một người vô tội vào tù là một vụ án xử oan rõ ràng


/mis'kæridʤ/

danh từ
sự sai, sự sai lầm
a miscarriage of justice một vụ án xử sai; một vụ án xử oan
sự thất bại (kế hoạch...)
sự thất lạc (thư từ, hàng hoá)
miscarriage of goods sự thất lạc hàng hoá
sự sẩy thai

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.