Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harum-scarum




harum-scarum
['heərəm'skeərəm]
tính từ
liều lĩnh, khinh suất
danh từ
người liều lĩnh, người khinh suất

[harum-scarum]
saying && slang
careless, disorganized, pell-mell
Tag is a harum-scarum kind of game - no rules or referee.


/'heərəm'skeərəm/

tính từ
liều lĩnh, khinh suất

danh từ
người liều lĩnh, người khinh suất

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.