Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scare





scare
[skeə]
danh từ
sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang
tin báo động
ngoại động từ
làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ
scared face
mặt tỏ vẻ sợ hãi
xua đuổi
to scare away
to scare off
xua đuổi
to scare up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
làm ra nhanh; thu lượm nhanh
nội động từ
trở nên sợ hãi


/skeə/

danh từ
sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang

ngoại động từ
làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
scared face mặt tỏ vẻ sợ hãi !to scare away !to scare off
xua đuổi !to scare up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
làm ra nhanh; thu lượm nhanh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.