Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reform


/reform/

danh từ

sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ

    land reform cải cách ruộng đất

sự sửa đổi

    constitutional reform sự sửa đổi hiến pháp

ngoại động từ

cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ

sửa đổi

    to reform a constitution sửa đổi một hiến pháp

triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu)

nội động từ

sửa đổi, sửa mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reform"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.