Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rectify




rectify
['rektifai]
ngoại động từ
sửa, sửa cho thẳng
to rectify mistakes
sửa sai lầm
to rectify figures
sửa những con số
(vật lý) chỉnh lưu (dòng điện xoay chiều)
(hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
rectified spirits
rượu tinh cất
(rađiô) tách sóng
(toán học) cầu trường


/'rektifai/

ngoại động từ
sửa, sửa cho thẳng
to rectify mistakes sửa sai lầm
to rectify figures sửa những con số
(vật lý) chỉnh lưu
(hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
rectified spirits rượu tinh cất
(rađiô) tách sóng
(toán học) cầu trường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rectify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.