Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reformation




reformation
[,refə'mei∫n]
danh từ
sự cải tạo; sự được cải tạo
sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ (vấn đề xã hội, (tôn giáo)..)
(the Reformation) phong trào cải cách (ở châu Âu (thế kỷ) 16)
sự sửa đổi
sự triệt bỏ, sự chữa


/,refə'meiʃn/

danh từ
sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
sự sửa đổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reformation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.