Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
click



/klik/

danh từ

tiếng lách cách

(cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)

tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)

ngoại động từ

làm thành tiếng lách cách

    to click one's tongue tắc lưỡi

    to click one's heels đập hai gót chân vào nhau (để chào)

nội động từ

kêu lách cách

đá chân vào nhau (ngựa)

(từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)

(từ lóng) thành công (trong một công việc)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "click"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.