Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
penetrate





penetrate
['penitreit]
ngoại động từ
thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
làm thấm nhuần
to penetrate someone with an idea
làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
(nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
to penetrate someone's mind
nhìn thấu được ý nghĩ của ai
to penetrate the truth
hiểu thấu sự thật
nội động từ
(+ into) thâm nhập, lọt vào
(+ to, through) xuyên đến, xuyên qua
thấu vào, thấm vào



thâm nhập; thấm vào

/'penitreit/

ngoại động từ
thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
làm thấm nhuần
to penetrate someone with an idea làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
(nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
to penetrate someone's mind nhìn thấu được ý nghĩ của ai
to penetrate the truth hiểu thấu sự thật

nội động từ
( into) thâm nhập, lọt vào
( to, through) xuyên đến, xuyên qua
thấu vào, thấm vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "penetrate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.