Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acute



/'əkju:t/

tính từ

sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính

    an acute sense of smell mũi rất thính

    a man with an acute mind người có đầu óc sắc sảo

buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc

    an acute pain đau buốt

(y học) cấp

    an acute disease bệnh cấp

(toán học) nhọn (góc)

    an acute angle góc nhọn

cao; the thé (giọng, âm thanh)

    an acute voice giọng cao; giọng the thé

(ngôn ngữ học) có dấu sắc

    acute accent dấu sắc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.