Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dịu



adj
solf; sweet
ánh sáng dịu solf light
Less acute; less tense
làm dịu tình hình to make the situation less tense

[dịu]
tính từ
soft; sweet
ánh sáng dịu
soft light
less acute; less tense
làm dịu tình hình
to make the situation less tense
động từ
soften, become soft, grow softer; (đau) ease off; (thời tiết) grow mild
dịu mắt
restful to the eyes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.