Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accede




accede
[ək'si:d]
nội động từ
(to accede to something) đồng ý; tán thành
to accede to an opinion
đồng ý với một ý kiến
to accede to a policy
tán thành một chính sách
nhậm chức
to accede to the throne
lên làm vua; lên ngôi
to accede to office
nhậm chức
to accede to the chancellorship
nhậm chức quốc vụ khanh ở Đức (hiệu trưởng danh dự trường đại học, bí thư thứ nhất đại sứ quán......)
gia nhập, tham gia
to accede to a party
gia nhập một đảng phái
to accede to a treaty
tham gia một hiệp ước (bằng cách chính thức tuyên bố chấp thuận)


/æk'si:d/

nội động từ
đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng
to accede to an apinion đồng ý với một ý kiến
to accede to a policy tán thành một chính sách
lên (ngôi), nhậm (chức)
to accede to the throne lên ngôi
to accede to an office nhậm chức
gia nhập, tham gia
to acceden to a party gia nhập một đảng phái
to accede to a treaty tham gia một hiệp ước (bằng cách chính thức tuyên bố chấp thuận)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accede"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.