Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
góc



noun
(Math) angle alternate angle
góc nhọn Acute angle
Corner; angle

[góc]
(toán học) quadrant; angle
Acute angle
corner
ở góc phố
At the corner of the street; at the street corner
Biệt thự của họ nằm ở góc phố Regent Oxford
Their villa is at the corner of Regent Street and Oxford Street



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.