Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acuate




động từ
khởi động (một cỗ máy)
bắt đầu (một quá trình)
thúc đẩy



acuate
[ɔkju:eit]
tính từ
nhọn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acuate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.