Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monitor





monitor
['mɔnitə]
danh từ
trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
(hàng hải) tàu chiến nhỏ
người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
máy phát hiện phóng xạ
(rađiô) bộ kiểm tra
(từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo
động từ
nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
giám sát



(máy tính) mônitơ, thiết bị điều khiển

/'mɔnitə/

danh từ
trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
(hàng hải) tàu chiến nhỏ
người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
máy phát hiện phóng xạ
(raddiô) bộ kiểm tra
(từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo

động từ
nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
giám sát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monitor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.