Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reminder




reminder
[ri'maində]
danh từ
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại (một điều gì)
the statue is the lasting reminder of Churchill's greatness
bức tượng là một điều mãi mãi nhắc nhở về sự vĩ đại của Churchill
letter of reminder
thư nhắc nhở
cách nhắc nhở ai làm cái gì
to send/give somebody a gentle reminder
nhắc nhở ai một cách tế nhị
the waiters were clearing the tables, which served as a reminder that it was time to leave
những người hầu bàn đang dọn dẹp bàn ghế là một điều nhắc nhở rằng đã đến lúc phải ra về


/ri'maində/

danh từ
cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
to send somebody a reminder viết thư nhắc lại ai (làm gì)
letter of reminder thư nhắc nhở
gentle reminder lời nhắc nhở khéo; lời nói bóng, lời nói cạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reminder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.