Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
motor





motor
['moutə]
danh từ
động cơ mô tô
ô tô
(giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động
tính từ
vận động
motor nerve
dây thần kinh vận động
động từ
đi ô tô
to motor from one city to another
đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
đưa đi bằng ô tô
to motor a friend home
đưa một người bạn về bằng ô tô



(vật lí) động cơ

/'moutə/

danh từ
động cơ mô tô
ô tô
(giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động

tính từ
vận động
motor nerver dây thần kinh vận động

động từ
đi ô tô
to motor from one city to another đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
đưa đi bằng ô tô
to motor a friend home đưa một người bạn về bằng ô tô

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "motor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.