Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monitory




monitory
['mɔnitəri]
tính từ
(thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...)
để răn bảo
danh từ
thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter)


/'mɔnitəri/

tính từ
(thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...)
để răn bảo

danh từ
thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monitory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.