tense
t\tense
[tens]
danh từ
 (ngôn ngữ học) thời (của động từ)
 the present tense
 thời hiện tại
 the past tense
 thời quá khứ
tính từ
 căng
 a tense wire
 sợi dây căng
 căng, căng thẳng (vì lo lắng..)
 faces tense with anxiety
 những khuôn mặt căng thẳng vì lo lắng
 bồn chồn, hồi hộp, không thể thư giãn được
 găng, gây ra sự căng thẳng (về tình hình, cuộc họp..)
 tense situation
 tình hình căng thẳng
ngoại động từ
 làm cho căng (sợi dây..)
 làm cho căng thẳng (vì lo lắng..)
 làm cho bồn chồn, làm cho hồi hộp
 làm cho (tình hình..) găng
nội động từ
 trở nên căng
 trở nên căng thẳng
 trở nên bồn chồn, trở nên hồi hộp
 trở nên găng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co