Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căng thẳng


[căng thẳng]
strained; nervous; tense; stressful
Sống với họ căng thẳng lắm
It's very stressful to live with them
Quan hệ giữa hai nước căng thẳng đến nỗi...
Relations between the two countries are so
strained that...
Cảm thấy căng thẳng trước trận đấu
To feel stressed/tense before the game
Làm việc căng thẳng
To be under high pressure of work/nervous strain; To be under stress from work.
Đầu óc căng thẳng
To be under stress/pressure; To suffer from stress
Những lúc đầu óc căng thẳng thì anh phản ứng thế nào?
How do you react in times of stress/under stress?
Bệnh do đầu óc căng thẳng mà ra
Stress-related illness



Fully stretched, fully strained, tense
đầu óc căng thẳng a tense mind, tense nerves
quan hệ căng thẳng tense relations, strained relations
làm việc căng thẳng to be fully stretched, to be under high pressure of work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.