Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbend




unbend
[,ʌn'bend]
ngoại động từ unbent
kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng
tháo ra, làm lơi ra, nới ra
duỗi thẳng ra
giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng
(hàng hải) tháo (dây buộc)
nội động từ
thẳng ra, duỗi ra; lơi ra
thấy đỡ căng thẳng (trí óc)
dịu bớt (nét mặt)
xuề xoà, trở nên thoải mái, trở nên bớt căng thẳng, không câu nệ (trong ứng xử)


/'ʌn'bend/

ngoại động từ unbent
kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra
giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng
(hàng hải) tháo (dây buộc)

nội động từ
thẳng ra, duỗi ra; lơi ra
thấy đỡ căng thẳng (trí óc)
có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unbend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.