scrap
s\scrap
[skræp]
danh từ
 mảnh nhỏ, mảnh rời
 (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
 đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
 kim loại vụn; phế liệu
 tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)
ngoại động từ
 đập vụn ra
 thải ra, loại ra, bỏ đi
danh từ
 (thông tục) cuộc đánh nhau; sự cãi cọ; sự ẩu đả
 to have a bit of a scrap with somebody
 ẩu đả với ai
nội động từ
 (+ with) (thông tục) ẩu đả, đấu đá, cãi cọ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co