Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dispute





dispute
[dis'pju:t]
danh từ
cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
there has been much dispute over the question of legalized abortion
người ta đã tranh luận nhiều về vấn đề phá thai hợp pháp
it's a matter of dispute (whether they did the right thing)
đó là vấn đề cần bàn cãi (xem) họ có làm đúng không
their conclusions are open to dispute
kết luận của họ còn phải bàn cãi thêm
her courage is beyond/past/without dispute; her courage is not in dispute
ai cũng biết là cô ta can đảm (không bàn cãi gì nữa)
we're in dispute (with the management) about overtime rates
chúng tôi bất đồng ý kiến (với ban giám đốc) về mức lương làm thêm giờ
the exact cause of the accident is still in dispute
nguyên nhân chính xác của tai nạn vẫn đang được bàn cãi
to settle a dispute
dàn xếp một mối bất hoà
động từ
bàn cãi, tranh luận
to dispute with someone
tranh luận với ai
lý sự
they disputed at great length what they should do
họ lý sự dài dòng về điều họ nên làm gì
nghi ngờ sự thật hoặc giá trị của cái gì
to dispute a statement/claim/decision
bàn cãi về giá trị của lời tuyên bố/yêu sách/quyết định
the election result was disputed
kết quả bầu cử bị nghi ngờ
cố gắng ngăn chận ai thắng mình (cái gì); kháng cự
our soldiers disputed every inch of ground
các chiến sĩ ta chiến đấu giành từng tấc đất
to dispute the advance of the enemy
kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch


/dis'pju:t/

danh từ
cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
beyond (past, without) dispute không cần bàn cãi gì nữa
the matter is in dispute vấn đề đang được bàn cãi
to hold a dispute on tranh luận về (vấn đề gì)
cuộc tranh chấp (giữa hai người...)
cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến
to settle a dispute dàn xếp một mối bất hoà

nội động từ
bàn cãi, tranh luận
to dispute with (against) someone bàn cãi với ai
to dispute on (about) a subject bàn cãi về một vấn đề
cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà

ngoại động từ
bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)
chống lại, kháng cự lại
to dispute a landing kháng cự lại một cuộc đổ bộ
to dispute the advance of the enemy kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
tranh chấp
to dispute every inch of ground tranh chấp từng tất đất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dispute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.