Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
honest





honest
['ɔnist]
tính từ
thật thà, lương thiện, thành thật, chân thật
an honest witness/businessman
một nhân chứng/doanh nhân trung thực
to give an honest opinion
đưa ra ý kiến thành thật
to make an honest living; to earn/turn an honest penny
kiếm sống một cách lương thiện
Do you like my dress? Please be honest!
Anh có thích chiếc áo dài của em hay không? Nói thật đi!
an honest face
một khuôn mặt thật thà
she's never done an honest day's work in her life
suốt đời chưa có ngày nào cô ta làm việc một cách trung thực
to make an honest woman of someone
cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
honest to God/goodness
to be honest
thực ra mà nói, thành thực mà nói, nói cho ngay
Honest to God (to be honest), I don't think that he is so good at French
thành thực mà nói, tôi không nghĩ rằng nó giỏi tiếng Pháp đến như vậy
to be honest, I have never known him
thực ra mà nói (nói đúng ra), tôi chưa hề biết hắn
phó từ
thật, thành thực
It wasn't me, honest!
không phải tôi đâu, nói thật đấy!


/'ɔnist/

tính từ
lương thiện
an honest man một người lương thiện
trung thực, chân thật
honest truth sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
to turn (earn) an honest penny làm ăn lương thiện
thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
(đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
my honest friend ông bạn tốt của tôi
(từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà) !honest Injun!
xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực !to make an honnest woman of someone
cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "honest"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.