Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
honestly




honestly
['ɔnistli]
phó từ
lương thiện; trung thực; ngay thẳng; thành thật
to deal honestly with somebody
xử sự trung thực với ai
I don't honestly know
tôi không biết thật mà, thực tình là tôi không biết
honestly, that's all the money I've got!
nói thật là tôi chỉ có bấy nhiêu tiền!
(dùng để biểu thị sự bất bình)
Honestly! What a fuss!
Trời! Om sòm quá đỗi!


/'ɔnistli/

phó từ
lương thiện
trung thực; chân thật, thành thật

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.