Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rành mạch



adj
connected and clear; logical and clear
Câu chuyện kể rành mạch a story told in a clear and connected way Honest
rành mạch về tiền nong to be honest about money matters

[rành mạch]
coherent; compendious
Câu chuyện kể rành mạch
A story told in a coherent way
honest
Rành mạch về tiền nong
To be honest about money matters



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.