Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
experience





experience
[iks'piəriəns]
danh từ
kinh nghiệm
to lack experience
thiếu kinh nghiệm
to learn by experience
học hỏi qua kinh nghiệm
to have much experience of teaching
có nhiều kinh nghiệm trong việc dạy học
to know something from experience
do kinh nghiệm mà biết được điều gì
sự từng trải
an unpleasant/unusual experience
một sự từng trải khó chịu/không bình thường
ngoại động từ
cảm thấy; trải qua; kinh qua; nếm mùi
to experience harsh trials/to experience hardships
trải qua những thử thách gay go/nếm mùi gian khổ
to experience pleasure, pain, difficulty
cảm thấy vui thích, từng trải đau đớn, khó khăn



kinh nghiệm

/iks'piəriəns/

danh từ
kinh nghiệm
to look experience thiếu kinh nghiệm
to learn by experience rút kinh nghiệm
điều đã kinh qua

ngoại động từ
trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
to experience harsh trials trải qua những thử thách gay go
( that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "experience"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.