Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiểm điểm


[kiểm điểm]
Review (of experience drawing), sum up the experience draw from.
Kiểm điểm công tác hằng tuần
To review weekly one's work (to draw experience).



Review (of experience drawing), sum up the experience draw from
Kiểm điểm công tác hằng tuần To review weekly one's work (to draw experience)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.