Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầu



noun
Ball
tung hứng cầu to juggle with balls
Shuttlecock (sent forth and back by kicks)
Demand
sự cân đối giữa cung và cầu a balance between demand and supply
Bridge
cầu bắc qua sông a bridge built across a river
Enlightening experience
Đoạn trường ai có qua cầu mới hay such a heart-cutting pain is an enlightening experience one should go through to know

[cầu]
ball
Tung hứng cầu
To juggle with balls
shuttlecock (sent forth and back by kicks)
demand
Sự cân đối giữa cung và cầu
A balance between demand and supply
Thị trường mà cung nhiều hơn cầu
Buyer's market; Buyers' market
bridge
Cầu bắc qua sông
A bridge built across a river
Công đoàn là cái cầu nối liền Đảng với quần chúng
The trade-unions are a bridge between the Party and the masses
enlightening experience
Đoạn trường ai có qua cầu mới hay
such a heart-cutting pain is an enlightening experience one should go through to know
toilet; latrine
spherical
Gương cầu
Spherical mirror
Mặt cầu Spherical
surface
Tam giác cầu
Spherical triangle
Hình cầu
Sphere
to be eager for something; to court; to seek
Có tinh thần cầu tiến
To have a progress-seeking spirit; to be eager for progress
Bán nước cầu vinh
To sell one's country to seek honours
to pray
Cầu trời khấn Phật
To pray to heaven and invoke Buddha
Cầu phúc
To pray for blessings
Cầu mưa
To pray for rain
Tôi đang cầu cho chủ nhật đừng mưa
I'm praying it won't rain on Sunday
Cầu được ước thấy
To have one's wishes fulfilled; to have what one asked for



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.