Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rawness




rawness
['rɔ:nis]
danh từ
trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...)
sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm
sự trầy da
cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)


/'rɔ:nis/

danh từ
trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...)
sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm
sự trầy da
cái lạnh ẩm ướt (thời tiết) 

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rawness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.