Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảnh huống



noun
Happening, vicissitude
trải qua nhiều cảnh huống trong cuộc đời to experience many vicissitudes in one's life

[cảnh huống]
danh từ
Happening, vicissitude, situation, plight
trải qua nhiều cảnh huống trong cuộc đời
to experience many vicissitudes in one's life



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.